Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #173

start

/stɑ:t/

danh từ

  • lúc bắt đầu, buổi đầu
    • it was difficult work at the start: lúc bắt đầu công việc rất khó
  • dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì)
  • sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường
    • to make an early start: đi sớm
  • chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua)
  • sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...)
  • sự chấp (trong thể thao)
    • I'll give him 40 meters start: tôi sẽ chấp cậu ấy 40 mét
  • thế lợi
    • to get the start of somebody: lợi thế hơn ai

thành ngữ

  1. a rum start
    • (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ
  2. by fits and stars
    • không đều, thất thường, từng đợt một

nội động từ

  • bắt đầu (đi, làm việc...)
    • to start on journey: bắt đầu lên đường, khởi hành
  • chạy (máy)
  • giật mình
    • to start out of one's sleep: giật mình thức dậy
  • rời ra, long ra (gỗ)

ngoại động từ

  • bắt đầu
    • to start work: bắt đầu công việc
  • làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải
    • this started me coughing: điều đó làm tôi phát ho lên
  • ra hiệu xuất phát (cho người đua)
  • mở, khởi động (máy)
  • khêu, gây, nêu ra
    • to start quarrel: gây chuyện cãi nhau
    • to start a problem: nêu ra một vấn đề
  • làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ)
  • giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc)
  • đuổi (thú săn) ra khỏi hang
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle

thành ngữ

  1. to start aside
    • né vội sang một bên
  2. to start in
    • (thông tục) bắt đầu làm
  3. to start out
    • khởi hành
    • khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì)
  4. to start up
    • thình lình đứng dậy
    • nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc
      • many difficulties have started up: nhiều khó khăn nảy ra
    • khởi động (máy)
  5. to start with
    • trước hết
    • lúc bắt đầu
      • we had six members to start with: lúc bắt đầu chúng tôi có sáu hội viên
Trái nghĩa endfinishstop
Định nghĩa tiếng Anh

n. the beginning of anything\nn. a turn to be a starter (in a game at the beginning)\nn. a line indicating the location of the start of a race or a game\nn. the advantage gained by beginning early (as in a race)

Gợi ý (24)

startup khởi động, ban đầu start-up danh từ: (kỹ thuật) sự khởi động startler danh từ: tin tức làm giật mình, tin gật gân starting-block bàn đạp xuất phát starting-point nơi xuất phát; điểm xuất phát starting danh từ: sự giật mình starter danh từ: người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua) startle danh từ: sự giật mình; cái giật mình startling tính từ: làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt startlingly rất ngạc nhiên; làm sửng sốt; đáng chú ý starting-gate rào chắn ở chỗ xuất phát cuộc đua ngựa, đua chó được kéo lên kh… starting-grid đường vạch chỉ vị trí xuất phát (đua ôtô) starting-post danh từ: (thể dục,thể thao) cột xuất phát starting-price tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất … redstart danh từ: (động vật học) chim đỏ đuôi cold start (Tech) khởi động nguội jump-start khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số kick-start khởi động bằng cách đạp push-start khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy autorestart (Tech) tự khởi động lại, tự động bắt đầu lại non-starter ngựa đưa ra cuộc đua nhưng không tham gia đua flying start sự xuất phát kick-starter danh từ: cần khởi động (mô tô) self-starter danh từ: (kỹ thuật) cái tự khởi động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...