Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finish

/'finiʃ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #916

Nghĩa thường dùng

hoàn thành động từ

“Please finish your homework.”Xin hãy hoàn thành bài tập về nhà của bạn.

Đồng nghĩa completeendconclude
Trái nghĩa startbegincommence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

finish

/'finiʃ/

danh từ

  • sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc
    • to fight to a finish: đánh đến cùng
    • to be in at the finish: (săn) có mặt lúc hạ con cáo; có mặt lúc kết thúc
    • the finish of the race: đoạn cuối của cuộc đua; đích của cuộc đua
  • sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện
  • tích chất kỹ, tính chất trau chuốt

ngoại động từ

  • hoàn thành, kết thúc, làm xong
    • to finish one's work: làm xong công việc
  • dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch
  • sang sửa lần cuối cùng
  • hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai)
  • (thông tục) giết chết, cho đi đời
  • (thông tục) làm mệt nhoài
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa

thành ngữ

  1. to finish off
    • hoàn thành, kết thúc, làm xong
    • giết chết, kết liễu
  2. to finish up
    • hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off)
    • dùng hết, ăn hết sạch; ăn nốt cho hết
  3. to finish with
    • hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off)
    • chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với
Định nghĩa tiếng Anh

n. the place designated as the end (as of a race or journey) n. designated event that concludes a contest (especially a race) n. the downfall of someone (as of persons on one side of a conflict) n. (wine tasting) the taste of a wine on the back of the tongue (as it is swallowed)

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...