deduce
/di'dju:s/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13290
Nghĩa thường dùng
suy luận, suy ra
động từ
“From this we can deduce that demand is rising.”Từ đây chúng ta có thể suy luận rằng nhu cầu đang tăng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deduce
/di'dju:s/
ngoại động từ
- suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn
- vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. reason by deduction; establish by deduction v. conclude by reasoning; in logic