Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deduce

/di'dju:s/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13290

Nghĩa thường dùng

suy luận, suy ra động từ

“From this we can deduce that demand is rising.”Từ đây chúng ta có thể suy luận rằng nhu cầu đang tăng.

Đồng nghĩa inferconclude
Trái nghĩa guessassume
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deduce

/di'dju:s/

ngoại động từ

  • suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn
  • vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. reason by deduction; establish by deduction v. conclude by reasoning; in logic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...