Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concur

/kən'kə:/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9171

Nghĩa thường dùng

đồng ý, tán thành (quan điểm người khác) động từ

“All committee members concurred with the decision.”Tất cả thành viên ủy ban tán thành quyết định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concur

/kən'kə:/

nội động từ

  • trùng nhau, xảy ra đồng thời
  • kết hợp lại, góp vào
    • many couses concurred to bring about this revolution: nhiều nguyên nhân kết hợp lại dẫn đến cuộc cách mạng này
  • đồng ý, tán thành, nhất trí
  • (toán học) đồng quy
Định nghĩa tiếng Anh

v. happen simultaneously

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...