concur
/kən'kə:/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9171
Nghĩa thường dùng
đồng ý, tán thành (quan điểm người khác)
động từ
“All committee members concurred with the decision.”Tất cả thành viên ủy ban tán thành quyết định.
Biến thể từ
concurred quá khứ
concurs ngôi 3 số ít
concurred quá khứ phân từ
concurring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concur
/kən'kə:/
nội động từ
- trùng nhau, xảy ra đồng thời
- kết hợp lại, góp vào
- many couses concurred to bring about this revolution: nhiều nguyên nhân kết hợp lại dẫn đến cuộc cách mạng này
- đồng ý, tán thành, nhất trí
- (toán học) đồng quy
Định nghĩa tiếng Anh
v. happen simultaneously