Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conditional

/kɔn'diʃənl/ Collins ★ phổ biến #13947

Nghĩa thường dùng

có điều kiện tính từ

“Conditional sentences are important in English grammar.”Câu điều kiện rất quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh.

Biến thể từ conditionals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conditional

/kɔn'diʃənl/

ngoại động từ

  • ước định, quy định
  • tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
    • the size of the carpet is conditionaled by the area of the room: bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  • là điều kiện của, cần thiết cho
    • the two things conditional each other: hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  • (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
  • làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt

tính từ

  • có điều kiện
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện
    • conditional clause: mệnh đề điều kiện
    • conditional mood: lối điều kiện
Định nghĩa tiếng Anh

s. qualified by reservations a. imposing or depending on or containing a condition

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...