Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #13947

conditional

/kɔn'diʃənl/

ngoại động từ

  • ước định, quy định
  • tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
    • the size of the carpet is conditionaled by the area of the room: bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  • là điều kiện của, cần thiết cho
    • the two things conditional each other: hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  • (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
  • làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt

tính từ

  • có điều kiện
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện
    • conditional clause: mệnh đề điều kiện
    • conditional mood: lối điều kiện
Biến thể từ conditionals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. qualified by reservations\na. imposing or depending on or containing a condition

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...