confirmed
Nghĩa thường dùng
“The meeting is confirmed for next week.”Cuộc họp đã được xác nhận vào tuần tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confirmed
/kən'fə:md/
tính từ
- ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên
- a confirmed drunkard: anh chàng nghiện rượu thành cố tật
- confirmed disease: bệnh kinh niên
Định nghĩa tiếng Anh
s. of persons; not subject to change a. having been established or made firm or received the rite of confirmation