Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confirmed

/kən'fə:md/ Collins ★ phổ biến #16059

Nghĩa thường dùng

được xác nhận tính từ

“The meeting is confirmed for next week.”Cuộc họp đã được xác nhận vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confirmed

/kən'fə:md/

tính từ

  • ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên
    • a confirmed drunkard: anh chàng nghiện rượu thành cố tật
    • confirmed disease: bệnh kinh niên
Định nghĩa tiếng Anh

s. of persons; not subject to change a. having been established or made firm or received the rite of confirmation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...