Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confused

/kən'fju:zd/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5646

Nghĩa thường dùng

bối rối tính từ

“I was confused by the instructions.”Tôi đã bối rối bởi các hướng dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confused

/kən'fju:zd/

danh từ

  • lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm
  • mơ hồ
  • bối rối, ngượng
    • confused answer: câu trả lời bối rối
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking orderly continuity s. having lost your bearings; confused as to time or place or personal identity a. mentally confused; unable to think with clarity or act intelligently

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...