Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7557

conjunction

/kən'dʤʌɳkʃn/

danh từ

  • sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp
  • cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp
  • (ngôn ngữ học) liên từ
  • (thiên văn học) sự giao hội (hành tinh)

thành ngữ

  1. in conjunction with
    • cùng chung, chung với (ai)
Biến thể từ conjunctions số nhiều
Đồng nghĩa alignmentmeetingappulse
Trái nghĩa oppositionseparation
Định nghĩa tiếng Anh

n. an uninflected function word that serves to conjoin words or phrases or clauses or sentences\nn. the grammatical relation between linguistic units (words or phrases or clauses) that are connected by a conjunction\nn. (astronomy) apparent meeting or passing of two or more celestial bodies in the same degree of the zodiac

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...