Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consequently

/'kɔnsikwəntli/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4363

Nghĩa thường dùng

do đó trạng từ

“She studied hard; consequently, she passed the exam.”Cô ấy học hành chăm chỉ; do đó, cô ấy đã vượt qua kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consequently

/'kɔnsikwəntli/

phó từ

  • do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì
Định nghĩa tiếng Anh

r. (sentence connectors) because of the reason given r. as a consequence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...