consequently
Nghĩa thường dùng
“She studied hard; consequently, she passed the exam.”Cô ấy học hành chăm chỉ; do đó, cô ấy đã vượt qua kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consequently
/'kɔnsikwəntli/
phó từ
- do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì
Định nghĩa tiếng Anh
r. (sentence connectors) because of the reason given r. as a consequence