considerate
/kən'sidərit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #17092
Nghĩa thường dùng
chu đáo, quan tâm đến người khác
tính từ
“A considerate agent listens before offering solutions.”Một nhân viên chu đáo lắng nghe trước khi đưa ra giải pháp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
considerate
/kən'sidərit/
tính từ
- ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác
- to be considerate towards (to) someone: ân cần chu đáo với ai
- it is very considerate of you: anh thật chu đáo quá
- (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh
a. showing concern for the rights and feelings of others