Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considerate

/kən'sidərit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #17092

Nghĩa thường dùng

chu đáo, quan tâm đến người khác tính từ

“A considerate agent listens before offering solutions.”Một nhân viên chu đáo lắng nghe trước khi đưa ra giải pháp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

considerate

/kən'sidərit/

tính từ

  • ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác
    • to be considerate towards (to) someone: ân cần chu đáo với ai
    • it is very considerate of you: anh thật chu đáo quá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing concern for the rights and feelings of others

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...