consolidation
/kən,sɔli'deiʃn/ GRE phổ biến #8504
Nghĩa thường dùng
sát nhập, củng cố
danh từ
“The consolidation of the companies was successful.”Việc sát nhập các công ty đã thành công.
Biến thể từ
consolidations số nhiều
Đồng nghĩa
unificationmergerintegration
Trái nghĩa
fragmentationdivisionseparation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consolidation
/kən,sɔli'deiʃn/
danh từ
- sự làm vững chắc, sự làm củng cố
- sự hợp nhất, sự thống nhất
Định nghĩa tiếng Anh
n. combining into a solid mass n. the act of combining into an integral whole n. something that has consolidated into a compact mass