constructive
/kən'strʌktic/ Collins ★★ phổ biến #7446
Nghĩa thường dùng
có tính chất xây dựng, giúp phát triển
tính từ
“He gave her constructive criticism that helped her improve.”Anh ấy đã đưa ra những nhận xét mang tính xây dựng giúp cô ấy cải thiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
constructive
/kən'strʌktic/
tính từ
- có tính cách xây dựng
- constructive criticsm: phê bình xây dựng
- (thuộc) kiến trúc, (thuộc) xây dựng
- suy diễn, hiểu ngầm
- a constructive denial: một sự từ chối phải hiểu ngầm, một sự từ chối khéo
Định nghĩa tiếng Anh
a. constructing or tending to construct or improve or promote development s. emphasizing what is laudable or hopeful or to the good