Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consuming

/kәn'su:miŋ/ Collins ★★ phổ biến #22452

Nghĩa thường dùng

ám ảnh, chi phối động từ

“The consuming passion for art drove her to create every day.”Niềm đam mê mãnh liệt với nghệ thuật đã thúc đẩy cô ấy sáng tạo mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consuming

//

* tính từ
  • ám ảnh, chi phối
Định nghĩa tiếng Anh

s. very intense

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...