consuming
/kәn'su:miŋ/ Collins ★★ phổ biến #22452
Nghĩa thường dùng
ám ảnh, chi phối
động từ
“The consuming passion for art drove her to create every day.”Niềm đam mê mãnh liệt với nghệ thuật đã thúc đẩy cô ấy sáng tạo mỗi ngày.
Biến thể từ
consuming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consuming
//
* tính từ- ám ảnh, chi phối
Định nghĩa tiếng Anh
s. very intense