Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continental

/,kɔnti'nentl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8947

Nghĩa thường dùng

thuộc lục địa tính từ

“The continental climate is very different.”Khí hậu lục địa rất khác biệt.

Biến thể từ continentals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

continental

/,kɔnti'nentl/

tính từ

  • (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
    • continental climate: khí hậu lục địa
  • (thuộc) lục địa Châu âu (đối với nước Anh)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)

thành ngữ

  1. I don't care a continental
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tớ cóc cần
  2. not with a continental
    • không đáng một xu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to or typical of Europe a. of or relating to or concerning the American colonies during and immediately after the American Revolutionary War a. of or relating to or characteristic of a continent a. being or concerning or limited to a continent especially the continents of North America or Europe

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...