Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contributor

/kən'tribjutə/ phổ biến #4857

Nghĩa thường dùng

người đóng góp danh từ

“Each contributor played a vital role in the project.”Mỗi người đóng góp đều đóng vai trò quan trọng trong dự án.

Biến thể từ contributors số nhiều
Đồng nghĩa donorsupporterbacker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contributor

/kən'tribjutə/

danh từ

  • người đóng góp, người góp phần
  • người cộng tác (với một tờ báo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a writer whose work is published in a newspaper or magazine or as part of a book

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...