contributor
Nghĩa thường dùng
“Each contributor played a vital role in the project.”Mỗi người đóng góp đều đóng vai trò quan trọng trong dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contributor
/kən'tribjutə/
danh từ
- người đóng góp, người góp phần
- người cộng tác (với một tờ báo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a writer whose work is published in a newspaper or magazine or as part of a book