Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convene

/kən'vi:n/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7816

Nghĩa thường dùng

triệu tập (cuộc họp) động từ

“The committee will convene next Monday.”Ủy ban sẽ triệu tập vào thứ Hai tuần sau.

Đồng nghĩa assemblegather
Trái nghĩa adjourndisperse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convene

/kən'vi:n/

ngoại động từ

  • triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
    • to convene a meetting: họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
    • to convene someone before a court: triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà

nội động từ

  • hội họp, họp lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. meet formally

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...