Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assemble

/ə'sembl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3557

Nghĩa thường dùng

lắp ráp, tập hợp động từ

“Workers assemble the parts on the production line.”Công nhân lắp ráp các bộ phận trên dây chuyền sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assemble

/ə'sembl/

động từ

  • tập hợp, tụ tập, nhóm họp
  • sưu tập, thu thập
  • (kỹ thuật) lắp ráp
Định nghĩa tiếng Anh

v. create by putting components or members together v. get people together

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...