convenience
/kən'vi:njəns/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #4892
Nghĩa thường dùng
sự tiện lợi
danh từ
“The convenience of online shopping is very appealing.”Sự tiện lợi của việc mua sắm trực tuyến rất hấp dẫn.
Biến thể từ
conveniences số nhiều
Đồng nghĩa
easecomfortaccessibility
Trái nghĩa
inconveniencedifficulty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
convenience
/kən'vi:njəns/
danh từ
- sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp
- for greater convenience: để thuận lợi hơn
- that is a matter of convenience: vấn đề là xem có thích hợp (có tiện) không
- at your earliest convenience: lúc nào thuận tiện nhất cho ông (trong thư giữa các hãng buôn)
- to like one's: thích tiện nghi
- đồ dùng, các thứ tiện nghi
- the house is full of conveniences of every sort: nhà có đủ các thứ đồ dùng tiện nghi
- lợi ích vật chất, điều lợi
- marriage of convenience: sự lấy nhau vì lợi
- nhà tiêu, hố xí
thành ngữ
- to await (suit) somebody's convenience
- lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai
- to make a convenience of somebody
- lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm
- to meet someone's convenience
- thích hợp với ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being suitable or opportune n. the quality of being useful and convenient