Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

difficulty

/'difikəlti/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1686

Nghĩa thường dùng

khó khăn danh từ

“He faced difficulty in solving the problem.”Anh ấy đã gặp khó khăn trong việc giải quyết vấn đề.

Biến thể từ difficulties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

difficulty

/'difikəlti/

danh từ

  • sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
    • to overcome a difficulty: vượt qua khó khăn; vượt qua trở ngại
  • (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn
    • to be in difficulties: túng bấn
  • (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối
    • to make difficulties: làm khó dễ; phản đối
Định nghĩa tiếng Anh

n. a factor causing trouble in achieving a positive result or tending to produce a negative result n. a condition or state of affairs almost beyond one's ability to deal with and requiring great effort to bear or overcome n. the quality of being difficult

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...