converge
/kən'və:dʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8179
Nghĩa thường dùng
hội tụ, gặp nhau tại một điểm
động từ
“Several trends are converging to reshape the industry.”Một số xu hướng đang hội tụ để tái định hình ngành.
Biến thể từ
converged quá khứ
converging hiện tại phân từ
converges ngôi 3 số ít
converged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
converge
/kən'və:dʤ/
động từ
- (toán học); (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy
- cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)
Định nghĩa tiếng Anh
v. be adjacent or come together v. approach a limit as the number of terms increases without limit v. move or draw together at a certain location v. come together so as to form a single product