Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

director

/di'rektə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #510

Nghĩa thường dùng

giám đốc, trưởng bộ phận cấp cao danh từ

“The director approved the budget.”Giám đốc đã phê duyệt ngân sách.

Biến thể từ directors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

director

/di'rektə/

danh từ

  • giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy
    • Board of directors: ban giám đốc
  • (sử học) quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp)
  • (tôn giáo) cha đạo
  • người đạo diễn (phim)
  • (toán học) đường chuẩn
    • director circle: vòng chuẩn
  • máy ngắm (ở súng, để điều chỉnh tầm đạn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who controls resources and expenditures n. member of a board of directors n. someone who supervises the actors and directs the action in the production of a show

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...