cornered
/'kɔ:nəd/ phổ biến #29165
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cornered
/'kɔ:nəd/
tính từ
- có góc
- bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí
Định nghĩa tiếng Anh
v gain control over v force a person or an animal into a position from which he cannot escape v turn a corner s forced to turn and face attackers