corpus
/'kɔ:pəs/ GRECollins ★ phổ biến #10962
Nghĩa thường dùng
tập hợp
danh từ
“The corpus of literature includes works from various authors.”Tập hợp văn học bao gồm các tác phẩm từ nhiều tác giả khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corpus
/'kɔ:pəs/
danh từ, số nhiều corpora
- tập sao lục, tập văn
- (sinh vật học) thể
- corpus striatum: thể vân
Định nghĩa tiếng Anh
n. a collection of writings n. the main part of an organ or other bodily structure