Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corpus

/'kɔ:pəs/ GRECollins ★ phổ biến #10962

Nghĩa thường dùng

tập hợp danh từ

“The corpus of literature includes works from various authors.”Tập hợp văn học bao gồm các tác phẩm từ nhiều tác giả khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corpus

/'kɔ:pəs/

danh từ, số nhiều corpora

  • tập sao lục, tập văn
  • (sinh vật học) thể
    • corpus striatum: thể vân
Định nghĩa tiếng Anh

n. a collection of writings n. the main part of an organ or other bodily structure

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...