correlation
/.kɒrә'leiʃәn/ Collins ★ phổ biến #3502
Nghĩa thường dùng
mối tương quan
danh từ
“There is a strong correlation between education and income.”Có một mối tương quan mạnh mẽ giữa giáo dục và thu nhập.
Biến thể từ
correlations số nhiều
Đồng nghĩa
associationlink
Trái nghĩa
independenceuncorrelation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
correlation
//
- đs, (thống kê) sự tương quan; (hình học) phép đối xạ
- c. in space phép đối xạ trong không gian
- c. of indices tương quan của các chỉ số
- antithetic(al) c. tương quan âm
- biserial c. tương quan hai chuỗi
- canonical c. tương quan chính tắc
- circular c. tương quan vòng
- direct c. tương quan dương
- grade c. tương quan hạng
- illusory c. tương quan ảo tưởng
- intraclass c. tương quan trong lớp
- inverse c. tương quan âm
- involitory c. (hình học) phép đối xạ đối hợp
- lag c. tương quan trễ
- linear c. tương quan tuyến tính
- multiple curvilinear c. tương quan bội phi tuyến tính
- multiple noraml c. tương quan bội chuẩn tắc
- nonlinear c. tương quan không tuyến tính
- nonsense c. tương quan [không thật, giả tạo]
- non-singular c. (hình học) phép đối xạ không kỳ dị
- partical c. tương quan riêng
- perfect c. tương quan hoàn toàn
- product moment c. tương quan mômen tích
- rank c. tương quan hạng
- singular c. (hình học) phép đối xạ kỳ dị
- spurious c. tương quan [không thật, giả tạo]
- total c. tương quan toàn phần
- true c. tương quan thật
- vector c. tương quan vectơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reciprocal relation between two or more things n. a statistical relation between two or more variables such that systematic changes in the value of one variable are accompanied by systematic changes in the other