Từ điển Anh–Việt

112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #71

could

/kæn/

danh từ

  • bình, bi đông, ca (đựng nước)
  • vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, nhà giam

thành ngữ

  1. to be in the can
    • đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng
  2. to carry the can
    • (từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm

ngoại động từ

  • đóng hộp (thịt, cá, quả...)
  • ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc)
  • (từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ tù, bắt giam

động từ could

  • có thể, có khả năng
    • it can not be true: điều đó không thể có thật được
  • có thể, được phép
    • you can go now: bây giờ anh có thể đi được
  • biết
    • can speak English: biết nói tiếng Anh
Đồng nghĩa mightwouldcanmay
Định nghĩa tiếng Anh

imp. of Can\nimp. Was, should be, or would be, able, capable, or\n susceptible. Used as an auxiliary, in the past tense or in the\n conditional present.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...