Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

might

/mait/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #175

Nghĩa thường dùng

có thể động từ

“It might rain today.”Hôm nay có thể mưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

might

/mait/

thời quá khứ của may

danh từ

  • sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần)
    • by might: bằng sức mạnh, bằng vũ lực
    • with all one's might; with might and main: với tất cả sức mạnh, dốc hết sức
Định nghĩa tiếng Anh

n. physical strength

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...