Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

may

/mei/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #119

Nghĩa thường dùng

có thể động từ

“You may come in.”Bạn có thể vào.

Đồng nghĩa mightcancould
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

may

/mei/

trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá khứ)

  • có thể, có lẽ
    • it may be: điều đó có thể xảy ra
    • they may arrive tomorrow: có thể ngày mai họ đến
  • có thể (được phép)
    • may I smoke?: tôi có thể hút thuốc được không?
  • có thể (dùng thay cho cách giả định)
    • you must work hard that you may succeed: anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công
    • however clever he may be: dù nó có thông minh đến đâu chăng nữa
    • we hope he may come again: chúng tôi mong nó có thể lại đến nữa
  • chúc, cầu mong
    • may our friendship last forever: chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững

danh từ

  • cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ

danh từ (May)

  • tháng năm
  • (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân
    • in the May of life: đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ
  • (số nhiều) những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm-brít)
  • (số nhiều) những cuộc đua thuyền tháng năm
  • (may) (thực vật học) cây táo gai

thành ngữ

  1. Queen of [the] May
    • hoa khôi ngày hội tháng năm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the month following April and preceding June

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...