counteract
/,kauntə'rækt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12113
Nghĩa thường dùng
chống lại, trung hòa (tác động tiêu cực)
động từ
“Price cuts counteract the effect of rising inflation.”Giảm giá trung hòa tác động của lạm phát tăng cao.
Biến thể từ
counteracting hiện tại phân từ
counteracted quá khứ phân từ
counteracts ngôi 3 số ít
counteracted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
counteract
/,kauntə'rækt/
ngoại động từ
- chống lại, kháng cự lại
- trung hoà, làm mất tác dụng
- to counteract the effects of the poison: làm mất tác dụng của chất độc, giải độc
Định nghĩa tiếng Anh
v. oppose and mitigate the effects of by contrary actions