Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

courteous

/'kə:tjəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14858

Nghĩa thường dùng

lịch sự, nhã nhặn tính từ

“Our staff is trained to be courteous at all times.”Nhân viên của chúng tôi được đào tạo để luôn lịch sự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

courteous

/'kə:tjəs/

tính từ

  • lịch sự, nhã nhặn
Định nghĩa tiếng Anh

s. exhibiting courtesy and politeness a. characterized by courtesy and gracious good manners

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...