courteous
/'kə:tjəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14858
Nghĩa thường dùng
lịch sự, nhã nhặn
tính từ
“Our staff is trained to be courteous at all times.”Nhân viên của chúng tôi được đào tạo để luôn lịch sự.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
courteous
/'kə:tjəs/
tính từ
- lịch sự, nhã nhặn
Định nghĩa tiếng Anh
s. exhibiting courtesy and politeness a. characterized by courtesy and gracious good manners