Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cowboy

/'kaubɒi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5048

Nghĩa thường dùng

cao bồi danh từ

“The cowboy rode his horse across the open plains.”Cao bồi đã cưỡi ngựa qua những cánh đồng rộng mở.

Biến thể từ cowboys số nhiều
Đồng nghĩa rancherherdercowhand
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cowboy

//

* danh từ
  • người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi
  • a cowboy movie
  • phim mô tả những cuộc phiêu lưu ở miền Tây nước Mỹ; phim cao bồi
  • nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hired hand who tends cattle and performs other duties on horseback n. a performer who gives exhibitions of riding and roping and bulldogging n. someone who is reckless or irresponsible (especially in driving vehicles)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...