Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cowl

/kaul/ phổ biến #26573
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cowl

/kaul/

danh từ

  • mũ trùm đầu (của thầy tu)
  • cái chụp ống khói
  • capô (che đầu máy)

thành ngữ

  1. the cowl does not make the monk
    • mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong
Định nghĩa tiếng Anh

n. a loose hood or hooded robe (as worn by a monk) v. cover with or as with a cowl

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...