cowl
/kaul/ phổ biến #26573
Biến thể từ
cowls số nhiều
cowled quá khứ
cowled quá khứ phân từ
cowling hiện tại phân từ
cowls ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cowl
/kaul/
danh từ
- mũ trùm đầu (của thầy tu)
- cái chụp ống khói
- capô (che đầu máy)
thành ngữ
- the cowl does not make the monk
- mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong
Định nghĩa tiếng Anh
n. a loose hood or hooded robe (as worn by a monk) v. cover with or as with a cowl