crackle
/'krækl/
danh từ ((cũng) crackling)
- tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp
- da rạn (đồ sứ); đồ sứ da rạn ((cũng) crackle china)
nội động từ
- kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp
Biến thể từ
crackled quá khứ
crackling hiện tại phân từ
crackles số nhiều
crackled quá khứ phân từ
crackles ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sharp sound of snapping noises\nn. glazed china with a network of fine cracks on the surface\nv. to become, or to cause to become, covered with a network of small cracks\ns. having the surface decorated with a network of fine cracks, as in crackleware