crave
/kreiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7562
Nghĩa thường dùng
khao khát, thèm muốn
động từ
“She craved chocolate after her workout.”Cô ấy khao khát sô cô la sau buổi tập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crave
/kreiv/
động từ
- nài xin, khẩn cầu
- to crave pardon: xin lỗi
- ao ước, thèm muốn, khao khát
- soul that craves for liberty: tâm hồn khao khát tự do
Định nghĩa tiếng Anh
v. have a craving, appetite, or great desire for v. plead or ask for earnestly