Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creativity

/kri:'eitivnis/ phổ biến #4268

Nghĩa thường dùng

sự sáng tạo danh từ

“Creativity is important in problem-solving.”Sự sáng tạo rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

creativity

/kri:'eitivnis/

danh từ

  • óc sáng tạo, tính sáng tạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ability to create

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...