cross-border scam
Nghĩa thường dùng
lừa đảo xuyên biên giới
danh từ
“The authorities are cracking down on cross-border scams that target unsuspecting victims.”Các cơ quan chức năng đang siết chặt các hoạt động lừa đảo xuyên biên giới nhằm vào những nạn nhân không nghi ngờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lừa đảo xuyên biên giới
- cross-border crime: tội phạm xuyên biên giới
- international scam: lừa đảo quốc tế
- hoạt động lừa đảo qua biên giới