Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-border scam

Nghĩa thường dùng

lừa đảo xuyên biên giới danh từ

“The authorities are cracking down on cross-border scams that target unsuspecting victims.”Các cơ quan chức năng đang siết chặt các hoạt động lừa đảo xuyên biên giới nhằm vào những nạn nhân không nghi ngờ.

Đồng nghĩa frauddeceptionswindlecon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lừa đảo xuyên biên giới
    • cross-border crime: tội phạm xuyên biên giới
    • international scam: lừa đảo quốc tế
  • hoạt động lừa đảo qua biên giới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...