con
/kɔn/ Collins ★★ phổ biến #5617
Nghĩa thường dùng
lừa đảo
danh từ
“He is a con artist.”Anh ấy là một kẻ lừa đảo.
Biến thể từ
cons số nhiều
conned quá khứ phân từ
conned quá khứ
conning hiện tại phân từ
cons ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
con
/kɔn/
ngoại động từ
- học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm
- điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn)
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt
ngoại động từ
- lừa gạt, lừa bịp
danh từ
- sự chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an argument opposed to a proposal r. in opposition to a proposition, opinion, etc.