Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

con

/kɔn/ Collins ★★ phổ biến #5617

Nghĩa thường dùng

lừa đảo danh từ

“He is a con artist.”Anh ấy là một kẻ lừa đảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

con

/kɔn/

ngoại động từ

  • học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm
  • điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn)

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt

ngoại động từ

  • lừa gạt, lừa bịp

danh từ

  • sự chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an argument opposed to a proposal r. in opposition to a proposition, opinion, etc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...