Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3551

fraud

/frɔ:d/

danh từ

  • sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt
    • to get money by fraud: kiếm tiền bằng cách lừa gạt
  • âm mưu lừa gạt, mưu gian
  • cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc

thành ngữ

  1. in fraud; to the fraud of
    • (pháp lý) để lừa gạt
  2. a pious fraud
    • (xem) pious
Biến thể từ frauds số nhiều
Đồng nghĩa deceptionscam
Trái nghĩa honestyfairness
Định nghĩa tiếng Anh

n. intentional deception resulting in injury to another person\nn. something intended to deceive; deliberate trickery intended to gain an advantage

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...