Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fraud

/frɔ:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3551

Nghĩa thường dùng

gian lận danh từ

“The company was accused of fraud.”Công ty bị cáo buộc gian lận.

Biến thể từ frauds số nhiều
Đồng nghĩa deceptionscam
Trái nghĩa honestyfairness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fraud

/frɔ:d/

danh từ

  • sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt
    • to get money by fraud: kiếm tiền bằng cách lừa gạt
  • âm mưu lừa gạt, mưu gian
  • cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc

thành ngữ

  1. in fraud; to the fraud of
    • (pháp lý) để lừa gạt
  2. a pious fraud
    • (xem) pious
Định nghĩa tiếng Anh

n. intentional deception resulting in injury to another person n. something intended to deceive; deliberate trickery intended to gain an advantage

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...