cross-departmental
Nghĩa thường dùng
nhóm làm việc liên phòng ban để tìm kiếm cơ hội hợp tác tiềm năng
cụm từ
“In addition, we are initiating a cross-departmental task force to identify potential synergy opportunities.”Ngoài ra, chúng tôi đang khởi xướng một nhóm làm việc liên phòng ban để xác định các cơ hội hợp tác tiềm năng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- nhóm làm việc liên phòng ban để tìm kiếm cơ hội hợp tác tiềm năng
- cross-departmental collaboration: hợp tác liên phòng ban