Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivar

/'kʌltivɑ:, -'vә/ phổ biến #15047

Nghĩa thường dùng

giống cây trồng được phát triển từ cây mẹ danh từ

“The farmer planted new cultivars to increase his harvest.”Người nông dân đã trồng những giống cây mới để tăng sản lượng.

Biến thể từ cultivars số nhiều
Đồng nghĩa varietystrainhybrid
Trái nghĩa wild typelandrace
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cultivar

//

* danh từ
  • cây trồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a variety of a plant developed from a natural species and maintained under cultivation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...