cultivate
Nghĩa thường dùng
“Managers must cultivate strong relationships with clients.”Quản lý phải vun đắp mối quan hệ bền chặt với khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cultivate
/'kʌltiveit/
ngoại động từ
- cày cấy, trồng trọt
- trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...)
- to cultivate the mind: trau dồi trí tuệ
- chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học...)
- nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai)
- xới (đất) bằng máy xới
Định nghĩa tiếng Anh
v. foster the growth of v. prepare for crops