curable
/'kjuərəbl/ phổ biến #22863
Nghĩa thường dùng
có thể chữa trị được
tính từ
“Some diseases are curable with medication.”Một số bệnh có thể chữa trị bằng thuốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curable
/'kjuərəbl/
tính từ
- chữa được, chữa khỏi được (bệnh...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. curing or healing is possible s. capable of being hardened by some additive or other agent