Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curable

/'kjuərəbl/ phổ biến #22863

Nghĩa thường dùng

có thể chữa trị được tính từ

“Some diseases are curable with medication.”Một số bệnh có thể chữa trị bằng thuốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curable

/'kjuərəbl/

tính từ

  • chữa được, chữa khỏi được (bệnh...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. curing or healing is possible s. capable of being hardened by some additive or other agent

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...