Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curative

/'kjuərətiv/ phổ biến #23109

Nghĩa thường dùng

có khả năng chữa bệnh tính từ

“The plant is known for its curative properties.”Cây này nổi tiếng với các đặc tính chữa bệnh.

Trái nghĩa preventivepalliative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curative

/'kjuərətiv/

tính từ

  • trị bệnh, chữa bệnh
    • the curative value of sunshine: tác dụng trị bệnh của ánh nắng

danh từ

  • thuốc (chữa mắt)
Định nghĩa tiếng Anh

s. tending to cure or restore to health

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...