curative
/'kjuərətiv/ phổ biến #23109
Nghĩa thường dùng
có khả năng chữa bệnh
tính từ
“The plant is known for its curative properties.”Cây này nổi tiếng với các đặc tính chữa bệnh.
Đồng nghĩa
therapeuticremedialhealing
Trái nghĩa
preventivepalliative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curative
/'kjuərətiv/
tính từ
- trị bệnh, chữa bệnh
- the curative value of sunshine: tác dụng trị bệnh của ánh nắng
danh từ
- thuốc (chữa mắt)
Định nghĩa tiếng Anh
s. tending to cure or restore to health