healing
/'hi:liɳ/
tính từ
- để chữa bệnh, để chữa vết thương
- healing ointments: thuốc mỡ rịt vết thương
- đang lành lại, đang lên da non (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the natural process by which the body repairs itself
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the natural process by which the body repairs itself
Đang tải...