Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #5157

healing

/'hi:liɳ/

tính từ

  • để chữa bệnh, để chữa vết thương
    • healing ointments: thuốc mỡ rịt vết thương
  • đang lành lại, đang lên da non (vết thương)
Đồng nghĩa curingrecoverymending
Trái nghĩa harmingwounding
Định nghĩa tiếng Anh

n. the natural process by which the body repairs itself

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...