Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healing

/'hi:liɳ/ TOEFL phổ biến #5157

Nghĩa thường dùng

sự chữa lành danh từ

“The healing process took several weeks.”Quá trình chữa lành mất vài tuần.

Đồng nghĩa curingrecoverymending
Trái nghĩa harmingwounding
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

healing

/'hi:liɳ/

tính từ

  • để chữa bệnh, để chữa vết thương
    • healing ointments: thuốc mỡ rịt vết thương
  • đang lành lại, đang lên da non (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the natural process by which the body repairs itself

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...