curve
/kə:v/
danh từ
- đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
- a curve of pursuit: đường đuôi
động từ
- cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh
- the road curves round the hillside: con đường uốn quanh sườn đồi
Biến thể từ
curves số nhiều
curving hiện tại phân từ
curved quá khứ
curved quá khứ phân từ
curves ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trace of a point whose direction of motion changes\nn. a line on a graph representing data\nn. a pitch of a baseball that is thrown with spin so that its path curves as it approaches the batter