customer
/'kʌstəmə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1098
Nghĩa thường dùng
Khách hàng
danh từ
“Happy customer.”Khách hàng vui.
Biến thể từ
customers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
customer
/'kʌstəmə/
danh từ
- khách hàng
- (thông tục) gã, anh chàng
- queer customer: một gã kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who pays for goods or services