Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer

/'kʌstəmə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1098

Nghĩa thường dùng

Khách hàng danh từ

“Happy customer.”Khách hàng vui.

Biến thể từ customers số nhiều
Đồng nghĩa clientshopper
Trái nghĩa sellerowner
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

customer

/'kʌstəmə/

danh từ

  • khách hàng
  • (thông tục) gã, anh chàng
    • queer customer: một gã kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who pays for goods or services

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...