owner
/'ounə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1021
Nghĩa thường dùng
người sở hữu
danh từ
“She is the owner of the shop.”Cô ấy là chủ của cửa hàng.
Biến thể từ
owners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
owner
/'ounə/
danh từ
- người chủ, chủ nhân
thành ngữ
- the owner
- (từ lóng) thuyền trưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. (law) someone who owns (is legal possessor of) a business n. a person who owns something