Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

owner

/'ounə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1021

Nghĩa thường dùng

người sở hữu danh từ

“She is the owner of the shop.”Cô ấy là chủ của cửa hàng.

Biến thể từ owners số nhiều
Trái nghĩa tenantrenter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

owner

/'ounə/

danh từ

  • người chủ, chủ nhân

thành ngữ

  1. the owner
    • (từ lóng) thuyền trưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) someone who owns (is legal possessor of) a business n. a person who owns something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...