Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cyclical

/'saiklik/ GRECollins ★ phổ biến #12518

Nghĩa thường dùng

có tính chu kỳ, lặp lại theo chu kỳ tính từ

“Tourism is a highly cyclical industry.”Du lịch là một ngành có tính chu kỳ cao.

Biến thể từ cyclicals số nhiều
Đồng nghĩa periodicrecurring
Trái nghĩa structuralnon-cyclical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cyclical

/'saiklik/

tính từ

  • tuần hoàn, theo chu kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

a recurring in cycles

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...