periodic
/,piəri'ɔdik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7702
Nghĩa thường dùng
định kỳ
tính từ
“Periodic reviews are essential for progress.”Các đánh giá định kỳ là cần thiết cho sự tiến bộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
periodic
/,piəri'ɔdik/
tính từ ((cũng) periodical)
- (thuộc) chu kỳ
- periodic motion: chuyển động chu kỳ
- định kỳ, thường kỳ
- tuần hoàn
- periodic law: định luật tuần hoàn
- periodic table: bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép
tính từ
- văn hoa bóng bảy
- (hoá học) Periođic
- periodic acid: axit periođic
Định nghĩa tiếng Anh
a. happening or recurring at regular intervals s. recurring or reappearing from time to time