Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

periodic

/,piəri'ɔdik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7702

Nghĩa thường dùng

định kỳ tính từ

“Periodic reviews are essential for progress.”Các đánh giá định kỳ là cần thiết cho sự tiến bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

periodic

/,piəri'ɔdik/

tính từ ((cũng) periodical)

  • (thuộc) chu kỳ
    • periodic motion: chuyển động chu kỳ
  • định kỳ, thường kỳ
  • tuần hoàn
    • periodic law: định luật tuần hoàn
    • periodic table: bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép

tính từ

  • văn hoa bóng bảy
  • (hoá học) Periođic
    • periodic acid: axit periođic
Định nghĩa tiếng Anh

a. happening or recurring at regular intervals s. recurring or reappearing from time to time

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...