Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dairy

/'deəri/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5750

Nghĩa thường dùng

sản phẩm từ sữa danh từ

“Dairy products are rich in calcium.”Sản phẩm từ sữa rất giàu canxi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dairy

/'deəri/

danh từ

  • nơi trữ và sản xuất bơ sữa
  • cửa hàng bơ sữa
  • trại sản suất bơ sữa
  • sự sản xuất bơ sữa
  • bầy bò sữa (trong trại sản xuất sữa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a farm where dairy products are produced

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...