dairy
/'deəri/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5750
Nghĩa thường dùng
sản phẩm từ sữa
danh từ
“Dairy products are rich in calcium.”Sản phẩm từ sữa rất giàu canxi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dairy
/'deəri/
danh từ
- nơi trữ và sản xuất bơ sữa
- cửa hàng bơ sữa
- trại sản suất bơ sữa
- sự sản xuất bơ sữa
- bầy bò sữa (trong trại sản xuất sữa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a farm where dairy products are produced