Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dawdle

/'dɔ:dl/ TOEFLGRE phổ biến #20624

Nghĩa thường dùng

lề mề, la cà (đi chậm hơn mức cần thiết) động từ

“Stop dawdling or we will miss the last bus home!”Đừng lề mề nữa không thì lỡ chuyến xe buýt cuối về nhà đấy!

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dawdle

/'dɔ:dl/

ngoại động từ

  • lãng phí (thời gian)
    • to dawdle away one's time: lãng phí thời gian

nội động từ

  • lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian
  • làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa
Định nghĩa tiếng Anh

v take one's time; proceed slowly v waste time v hang (back) or fall (behind) in movement, progress, development, etc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...